Nghĩa của từ "make a bid" trong tiếng Việt
"make a bid" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make a bid
US /meɪk ə bɪd/
UK /meɪk ə bɪd/
Thành ngữ
1.
đưa ra giá thầu, đấu thầu
to offer a particular amount of money for something that is for sale and being competed for by others
Ví dụ:
•
She decided to make a bid for the antique vase at the auction.
Cô ấy quyết định đưa ra giá thầu cho chiếc bình cổ tại buổi đấu giá.
•
Several companies are expected to make a bid for the government contract.
Nhiều công ty dự kiến sẽ đấu thầu hợp đồng chính phủ.
2.
nỗ lực đạt được, tranh thủ
to attempt to achieve or get something
Ví dụ:
•
The athlete is ready to make a bid for the world record.
Vận động viên đã sẵn sàng để nỗ lực đạt được kỷ lục thế giới.
•
He is planning to make a bid for the party leadership.
Ông ấy đang lên kế hoạch tranh cử vị trí lãnh đạo đảng.